本地風光

běn dì fēng guāng bổn địa phong quang

Hán Việt: bổn địa phong quang · Pinyin: běn dì fēng guāng

Tổng quan

bản địa phong quang (術語)又曰本來面目。形容自己心性本分之禪語也。☸

Cấu tạo: (bổn) + (địa) + (phong) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản địa phong quang (術語)又曰本來面目。形容自己心性本分之禪語也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼前地區所呈現的景致、現象。《紅樓夢》第四九回:「可知我井底之蛙,成日家只說現在的這幾個人是有一無二的,誰知不必遠尋,就是本地風光,一個賽似一個。」《後西遊記》第二回:「小石猴捨了筏子上了岸,欣欣然走回花果山來,看見本地風光,滿心歡喜。」

Eng

  • Cihui 本地風光 ěndì fēngguāng n. local scenery