本旨

běn zhǐbổn chỉ

Hán Việt: bổn chỉ · Pinyin: běn zhǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"本指"。亦作"本恉"。 2.原意。 3.主旨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原有的或主要的宗旨、意向。如:「該校教育的本旨在培養國小師資。」《紅樓夢》第一回:「雖一時有涉於世態,然亦不得不敘者,但非其本旨耳。」

Cấu tạo: 本 (bổn) + 旨 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mục đích chính
  • Biên soạn real/main intention; original meaning

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原有的或主要的宗旨、意向。如:「該校教育的本旨在培養國小師資。」《紅樓夢》第一回:「雖一時有涉於世態,然亦不得不敘者,但非其本旨耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"本指"。亦作"本恉"。 2.原意。 3.主旨。

Eng

  • JMdict main object
  • JMdict principal object
  • JMdict true aim
  • Cihui 本旨 ěnzhǐ n. real/main intention; original meaning
  • Tần suất từ n. real/main intention; original meaning

ja

  • JMdict 本旨(ほんし)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原意