原意
nguyên ý
Hán Việt: nguyên ý · Pinyin: yuán yì
Tổng quan
nguyên ý; ý gốc; ý ban đầu; bản ý. 這不是我們的原意 đó không phải là bản ý của chúng tôi. 不要曲解原意 đừng có xuyên tạc ý gốc
1.原来的意思,本意。
本意、本旨。魏.劉劭《人物志.接識》:「智意之人,以原意為度,故能識韜諝之權,而不貴法教之常。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ý nghĩa gốc
- Cihui dự định ban đầu
- Tần suất từ ý nghĩa gốc , dự định ban đầu; nguyên ý: nguyên ý/ý gốc/ý ban đầu/bản ý; nguyên ý; ý gốc; ý ban đầu; bản ý. 這不是我們的原意 đó không phải là bản ý của chúng tôi. 不要曲解原意 đừng có xuyên tạc ý gốc.; ý gốc; ý ban đầu; bản ý
- Biên soạn 原意 yuányì n. meaning; original intention/meaning
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本意、本旨。魏.劉劭《人物志.接識》:「智意之人,以原意為度,故能識韜諝之權,而不貴法教之常。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.原来的意思,本意。
Eng
- JMdict original meaning
- Cihui original meaning; original intention
- Tần suất từ 原意 yuányì n. meaning; original intention/meaning , Zhè bù shì wǒ de ∼. This is not my original intention
Đức
- Handedict ursprünglicher Wille
ja
- JMdict 原意(げんい)