本月的

bổn nguyệt đích

Hán Việt: bổn nguyệt đích

Tổng quan

lúc, chốc lát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồ ăn uống dùng ngay được, xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra, khẩn trương, cấp bách, gấp, ngay tức khắc, lập tức, ăn ngay được, uống ngay được, (viết tắt), inst (của) tháng này, lập tức

Cấu tạo: (bổn) + (nguyệt) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lúc, chốc lát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồ ăn uống dùng ngay được, xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra, khẩn trương, cấp bách, gấp, ngay tức khắc, lập tức, ăn ngay được, uống ngay được, (viết tắt), inst (của) tháng này, lập tức