本科系

běn kē xì bổn khoa hệ

Hán Việt: bổn khoa hệ · Pinyin: běn kē xì

Tổng quan

(giáo dục đại học) chuyên ngành

Cấu tạo: (bổn) + (khoa) + (hệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (giáo dục đại học) chuyên ngành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.學校裡某科系對其他科系的自稱。 2.指某一學術領域中最有關係的科系。如對中國文學而言,中文系就是本科系。如:「這次的國文老師甄選,一律要求具有本科系的資格。」

Eng

  • CC-CEDICT (university education) major
  • Cihui (university education) major