本能
bổn năng
Hán Việt: bổn năng · Pinyin: běn néng
Tổng quan
bản năng ái khả năng tự nhiên mà có. bản năng bản năng ☆Cái khả năng tự nhiên mà có.
Nghĩa
Việt
- Cihui bản năng ái khả năng tự nhiên mà có. bản năng bản năng ☆Cái khả năng tự nhiên mà có.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不待學習而生來具有的才能,具有三項特點:一為天賦的、不學而能的動作。二為先天有組織的反應。三為同類生物各分子所同有。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人类和动物不学就会的本领,如初生的婴儿会哭会吃奶,蜂酿蜜等都是本能的表现; 有机体对外界刺激不知不觉地、无意识地(作出反应)他看见红光一闪,~地闭上了眼睛。
- Tân Hoa Tự Điển ①人类和动物不学就会的本领,如初生的婴儿会哭会吃奶,蜂酿蜜等都是本能的表现。②有机体对外界刺激不知不觉地、无意识地(作出反应)他看见红光一闪,~地闭上了眼睛。
Eng
- CC-CEDICT instinct
- Cihui instinct
ja
- JMdict instinct