本能

běn néngbổn năng

Hán Việt: bổn năng · Pinyin: běn néng

Tổng quan

Hán Việt: BỔN, BẢN NĂNG 名 bản năng (tính năng mà loài người và động vật không học cũng biết. Ví dụ như trẻ mới sinh ra đời đã biết khóc, ong biết hút mật là biểu hiện của bản năng. Páp-lốp cho rằng bản năng là một chuỗi phản xạ có điều kiện)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①人类和动物不学就会的本领,如初生的婴儿会哭会吃奶,蜂酿蜜等都是本能的表现。②有机体对外界刺激不知不觉地、无意识地(作出反应)他看见红光一闪,~地闭上了眼睛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不待學習而生來具有的才能,具有三項特點:一為天賦的、不學而能的動作。二為先天有組織的反應。三為同類生物各分子所同有。

Cấu tạo: 本 (bổn) + 能 (năng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. instinct

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不待學習而生來具有的才能,具有三項特點:一為天賦的、不學而能的動作。二為先天有組織的反應。三為同類生物各分子所同有。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①人类和动物不学就会的本领,如初生的婴儿会哭会吃奶,蜂酿蜜等都是本能的表现。②有机体对外界刺激不知不觉地、无意识地(作出反应)他看见红光一闪,~地闭上了眼睛。
  • Kaggle Zh-Vi appetence

Eng

  • JMdict instinct
  • Cihui instinct

Đức

  • Handedict Instinkt (S, Psych)

ja

  • JMdict 本能(ほんのう)

other

  • Nguồn khác Cái khả năng tự nhiên mà có

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

本领