本領

běn lǐng bổn lĩnh

Hán Việt: bổn lĩnh · Pinyin: běn lǐng

Tổng quan

kỹ năng | khả năng | năng lực | LT:項|项,個|个 hỉ tài năng — Ta còn hiểu là các thủ đoạn không tốt — Còn đọc Bổn lãnh. bản lĩnh bản lĩnh ☆Chỉ tài năng — Ta còn hiểu là các thủ đoạn không tốt — Còn đọc Bổn lãnh. 名 bản lĩnh; năng lực; kỹ năng (thường dùng trong văn viết. Thường chỉ kỹ năng khá phức tạp, khá khó, khá cao cần qua học hỏi đặc biệt mới có được)。技能;能力。常指需要經過特別學習才能掌握的、較高、較難的或較複雜的技能,多 用於書面語。 有…

Cấu tạo: (bổn) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản lĩnh bản lĩnh ☆Chỉ tài năng — Ta còn hiểu là các thủ đoạn không tốt — Còn đọc Bổn lãnh.
  • Cihui kỹ năng | khả năng | năng lực | LT:項|项,個|个 hỉ tài năng — Ta còn hiểu là các thủ đoạn không tốt — Còn đọc Bổn lãnh. bản lĩnh bản lĩnh ☆Chỉ tài năng — Ta còn hiểu là các thủ đoạn không tốt — Còn đọc Bổn lãnh. 名 bản lĩnh; năng lực; kỹ năng (thường dùng trong văn viết. Thường chỉ kỹ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.才學、技能。《老殘遊記》第七回:「大盜係有頭領,有號令,有法律的,大概其中有本領的甚多。」《文明小史》第一一回:「諒他幾個生童,有多大的本領,敢毀本府的祠宇?」 2.原來、根本。《二程集.河南程氏外書.卷一二.傳聞雜記》:「吾曾歷舉佛說與吾儒同處,問伊川先生。曰:『恁地同處雖多,只是本領不是,一齊差卻。』」《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「功名二字,是俺本領前程,不索賢卿憂慮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 技能;能力有~ㄧ~高强。

Eng

  • CC-CEDICT skill|ability|capability|CL:項|项[xiang4],個|个[ge4]
  • Cihui skill; ability; capability; CL:項|项,個|个

ja

  • JMdict characteristic quality|special character|one's real ability|one's specialty|one's function

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伎俩 · 手段 · 手法 · 才能 · 技能 · 本能 · 能力