本领

běn lǐngbổn lĩnh

Hán Việt: bổn lĩnh · Pinyin: běn lǐng

Tổng quan

Hán Việt: BỔN, BẢN LÃNH, LĨNH 名 bản lĩnh; năng lực; kỹ năng (thường dùng trong văn viết. Thường chỉ kỹ năng khá phức tạp, khá khó, khá cao cần qua học hỏi đặc biệt mới có được). 有本領 có bản lĩnh 本領高強 bản lĩnh mạnh mẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

技能; 能力有~ㄧ~高强。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.才學、技能。《老殘遊記》第七回:「大盜係有頭領,有號令,有法律的,大概其中有本領的甚多。」《文明小史》第一一回:「諒他幾個生童,有多大的本領,敢毀本府的祠宇?」 2.原來、根本。《二程集.河南程氏外書.卷一二.傳聞雜記》:「吾曾歷舉佛說與吾儒同處,問伊川先生。曰:『恁地同處雖多,只是本領不是,一齊差卻。』」《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「功名二字,是俺本領前程,不索賢卿憂慮。」

Cấu tạo: 本 (bổn) + 領 (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn skill; ability; capability

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.才學、技能。《老殘遊記》第七回:「大盜係有頭領,有號令,有法律的,大概其中有本領的甚多。」《文明小史》第一一回:「諒他幾個生童,有多大的本領,敢毀本府的祠宇?」 2.原來、根本。《二程集.河南程氏外書.卷一二.傳聞雜記》:「吾曾歷舉佛說與吾儒同處,問伊川先生。曰:『恁地同處雖多,只是本領不是,一齊差卻。』」《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「功名二字,是俺本領前程,不索賢卿憂慮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 技能; 能力有~ㄧ~高强。
  • Kaggle Zh-Vi abilitys

Eng

  • JMdict characteristic quality
  • JMdict special character
  • JMdict one's real ability
  • JMdict one's specialty
  • JMdict one's function
  • Cihui skill; ability; capability; 项,個; 个

Đức

  • Handedict Fähigkeit, Talent, Begabung

ja

  • JMdict 本領(ほんりょう)

other

  • Nguồn khác Chỉ tài năng
  • Nguồn khác Ta còn hiểu là các thủ đoạn không tốt
  • Nguồn khác Còn đọc Bổn lãnh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伎俩 · 手段 · 手法 · 才能 · 技能 · 本能 · 能力