本色

běn sè bổn sắc

Hán Việt: bổn sắc · Pinyin: běn sè

Tổng quan

phẩm chất vốn có | phẩm chất tự nhiên | đặc sắc | phẩm chất thật | màu sắc tự nhiên

Cấu tạo: (bổn) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phẩm chất vốn có | phẩm chất tự nhiên | đặc sắc | phẩm chất thật | màu sắc tự nhiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古以青、黃、赤、白、黑五色為正色,稱為「本色」。 2.未加塗染的原色。唐.崔令欽《教坊記》:「聖壽樂,舞衣襟,皆各繡一大窠,皆隨其本色。」 3.原來的面貌、特色。宋.陳師道《後山詩話》:「退之以文為詩,子瞻以詩為詞,如教坊雷大使之舞,雖極天下之工,要非本色。」《紅樓夢》第四○回:「我們莊家人,不過是現成的本色,眾位別笑。」 4.本行。《新唐書.卷一六三.柳公綽傳》:「仲郢以為醫有本色官,若委錢穀,名分不正。」 5.舊時納稅的名目。指原定徵收的實物田賦。《明史.卷七八.食貨志二》:「十七年,雲南以金、銀、貝、布、漆、丹砂、水銀代秋租。於是謂米麥為本色,…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)物品原来的颜色(多指没有染过色的织物)~布。

Eng

  • CC-CEDICT inherent qualities|natural qualities|distinctive character|true qualities
  • CC-CEDICT natural color
  • Cihui inherent qualities; natural qualities; distinctive character; true qualities

ja

  • JMdict one's real character

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

实质 · 本质