本金
bổn kim
Hán Việt: bổn kim · Pinyin: běn jīn
Tổng quan
vốn | gốc vốn iền vốn. bản kim bản kim ☆Tiền vốn. 名 1. tiền vốn; tiền gốc (tiền người cho vay hoặc người gửi tiền lấy ra, phân biệt với "tiền lãi")。存款者或放款者拿出的錢(區別於"利息")。 2. tiền vốn; vốn kinh doanh。經營工商業的本錢;營業的資本。
Nghĩa
Việt
- Cihui vốn | gốc vốn iền vốn. bản kim bản kim ☆Tiền vốn. 名 1. tiền vốn; tiền gốc (tiền người cho vay hoặc người gửi tiền lấy ra, phân biệt với "tiền lãi")。存款者或放款者拿出的錢(區別於"利息")。 2. tiền vốn; vốn kinh doanh。經營工商業的本錢;營業的資本。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.借給他人以收取利息的母金。 2.經營事業所投下的資本。也稱為「本銀」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 存款者或放款者拿出的钱(区别于‘利息’); 经营工商业的本钱;营业的资本。
- Tân Hoa Tự Điển ①存款者或放款者拿出的钱(区别于‘利息’)。②经营工商业的本钱;营业的资本。
Eng
- CC-CEDICT capital|principal
- Cihui capital; principal
ja
- JMdict pure gold|capital stock|liquid gold (used for applying gold to ceramics, etc.)