本金

běn jīnbổn kim

Hán Việt: bổn kim · Pinyin: běn jīn

Tổng quan

Hán Việt: BỔN, BẢN KIM 名; tiền vốn; tiền gốc (tiền người cho vay hoặc người gửi tiền lấy ra, phân biệt với "tiền lãi").; tiền vốn; vốn kinh doanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

①存款者或放款者拿出的钱(区别于‘利息’)。②经营工商业的本钱; 营业的资本。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.借給他人以收取利息的母金。 2.經營事業所投下的資本。也稱為「本銀」。

Cấu tạo: 本 (bổn) + 金 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tiền vốn.; Hán Việt: BỔN, BẢN KIM 名 1. tiền vốn; tiền gốc (tiền người cho vay hoặc người gửi tiền lấy ra, phân biệt với "tiền lãi"). 2. tiền vốn; vốn kinh doanh; iền vốn.; vốn , gốc vốn; bản kim/bổn kim: tiền vốn/tiền gốc/vốn kinh doanh; chính, chủ yếu, (ngôn ngữ học) chính, người đứng đầu, giám đốc, hiệu trưởng, chủ, chủ mướn, chủ thuê, người uỷ nhiệm, người đọ súng (đọ gươm) tay đôi, thủ phạm chính, (thương nghiệp) tiền vốn; vốn chính, vốn nguyên thuỷ, (kiến trúc) xà cái, xà chính; tiền gốc; vốn kinh doanh
  • Biên soạn capital; principal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.借給他人以收取利息的母金。 2.經營事業所投下的資本。也稱為「本銀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①存款者或放款者拿出的钱(区别于‘利息’)。②经营工商业的本钱; 营业的资本。
  • Kaggle Zh-Vi principal

Eng

  • JMdict pure gold
  • JMdict capital stock
  • JMdict liquid gold (used for applying gold to ceramics, etc.)
  • Cihui capital; principal
  • Tần suất từ n. capital; principal

ja

  • JMdict 本金(ほんきん)

other

  • Nguồn khác Tiền vốn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

利息