利息
lợi tức
Hán Việt: lợi tức · Pinyin: lì xī
Tổng quan
lãi (trên khoản vay) | LT:筆|笔 ời lãi. Tiền lời — Ngày nay còn hiểu là tiền kiếm được. lợi tức lợi tức ☆Lời lãi. Tiền lời — Ngày nay còn hiểu là tiền kiếm được.
Nghĩa
Việt
- Cihui lãi (trên khoản vay) | LT:筆|笔 ời lãi. Tiền lời — Ngày nay còn hiểu là tiền kiếm được. lợi tức lợi tức ☆Lời lãi. Tiền lời — Ngày nay còn hiểu là tiền kiếm được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.透過存款、貸款或投資等途徑,由母金所生的子金。《初刻拍案驚奇》卷一:「一往一回,卻不便有八九倍利息,所以人人都拼死走這條路。」《紅樓夢》第五六回:「加一倍算,一年就有四百兩銀子的利息。」 2.錢財。《水滸傳》第四三回:「但有孤單客人經過,聽得說了黑旋風三個字,便撇了行李奔走了去。以此得這些利息,實不敢害人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因存款、放款而得到的本金以外的钱(区别于“本金”)。
Eng
- CC-CEDICT interest (on a loan)|CL:筆|笔[bi3]
- Cihui interest (on a loan); CL:筆|笔
ja
- JMdict interest (on a loan, deposit etc.)