本金的

bổn kim đích

Hán Việt: bổn kim đích

Tổng quan

chính, chủ yếu, (ngôn ngữ học) chính, người đứng đầu, giám đốc, hiệu trưởng, chủ, chủ mướn, chủ thuê, người uỷ nhiệm, người đọ súng (đọ gươm) tay đôi, thủ phạm chính, (thương nghiệp) tiền vốn; vốn chí

Cấu tạo: 本 (bổn) + 金 (kim) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gốc

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi principal

Từ liên quan

Gần nghĩa

本金 · 金的 · 本金利息