本錢

běn qián bổn tiễn

Hán Việt: bổn tiễn · Pinyin: běn qián

Tổng quan

vốn | (nghĩa bóng) tài sản | lợi thế | phương tiện (để làm gì đó) iền vốn, cũng như Bản kim 本金. bản tiền bản tiền ☆Tiền vốn, cũng như Bản kim 本金. 1. tiền vốn; tiền cái (tiền dùng để đánh bạc, buôn bán)。用來營利、生息、賭博等的錢財。 2. kinh nghiệm; khả năng; năng lực (ví năng lực, tài sức có thể dựa vào được). 比喻可以憑藉的資歷、能力等。

Cấu tạo: (bổn) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản tiền bản tiền ☆Tiền vốn, cũng như Bản kim 本金.
  • Cihui vốn | (nghĩa bóng) tài sản | lợi thế | phương tiện (để làm gì đó) iền vốn, cũng như Bản kim 本金. bản tiền bản tiền ☆Tiền vốn, cũng như Bản kim 本金. 1. tiền vốn; tiền cái (tiền dùng để đánh bạc, buôn bán)。用來營利、生息、賭博等的錢財。 2. kinh nghiệm; khả năng; năng lực (ví năng lực, tài sức có th…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用來生利息的母金。《舊唐書.卷九.玄宗本紀下》:「己酉,河南、洛陽兩縣亦借本錢一千貫,收利充人吏課役。」《董西廂》卷六:「不敢問利息輕重,這本錢幾年得用!」 2.經營事業所用的資本。《喻世明言.卷二八.李秀卿義結黃貞女》:「今父親年老,受不得風霜辛苦,因此把本錢與小生在此行販。」《紅樓夢》第四八回:「不如也打點幾個本錢,和張德輝逛一年來。」 3.貨物的成本。如:「價格太便宜,就不夠本錢。」 4.比喻可以憑藉的資歷、能力等條件。如:「年輕就是本錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用来营利、生息、赌博等的钱财做买卖得有~; 比喻可以凭借的资历、能力、条件等强壮的身体是做好工作的~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①用来营利、生息、赌博等的钱财做买卖得有~。②比喻可以凭借的资历、能力、条件等强壮的身体是做好工作的~。

Eng

  • CC-CEDICT capital|(fig.) asset; advantage; the means (to do sth)
  • Cihui capital; (fig.) asset; advantage; the means (to do sth)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

成本 · 资本

Từ trái nghĩa

利息 · 利钱