札記

zhá jì trát kí

Hán Việt: trát kí · Pinyin: zhá jì

Tổng quan

ghi chép đọc | LT:篇 hi chép điều cần thiết. trát kí trát kí ☆Ghi chép điều cần thiết.

Cấu tạo: (trát) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trát kí trát kí ☆Ghi chép điều cần thiết.
  • Cihui ghi chép đọc | LT:篇 hi chép điều cần thiết. trát kí trát kí ☆Ghi chép điều cần thiết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讀書時摘記下來的要點或心得。如清代盧文弨有《龍城札記》、《鍾山札記》。也作「劄記」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文体名。指读书时摘记要点、心得或随时记录所闻所见的文字。古时称小木简为札,将文字一条一条记在札上,称为札记。清代姜宸英有《湛园札记》,卢文fe55S小读城札记》,赵翼有《廿二史札记》等。

Eng

  • CC-CEDICT reading notes|CL:篇[pian1]
  • Cihui reading notes; CL:篇

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

笔记