筆記

bǐ jì bút kí

Hán Việt: bút kí · Pinyin: bǐ jì

Tổng quan

ghi chép lại | bài ghi chú | một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn | LT:本

Cấu tạo: (bút) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghi chép lại | bài ghi chú | một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn | LT:本
  • Cihui bút kí bút kí ☆Lối văn ghi lại những việc đã qua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨手記錄或指所記錄的文字。如:「上課筆記」、「演講筆記」。《二十年目睹之怪現狀》第五回:「天下事真是愈出愈奇了!老弟,你這回到南京來,將所有閱歷的事,都把他筆記起來,將來還可以成一部書呢!」 2.一種文體。大抵雜記見聞、辨訂俗訛,或綜述古義。如陸游的《老學庵筆記》。南朝梁.王僧孺〈太常敬子任府君傳〉:「辭賦極其精深,筆記尤盡典實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用笔记录:老人口述,请人~下来,整理成文;听课、听报告、读书时所做的记录:读书~|课堂~;一种以随笔记录为主的著作体裁,多由分条的短篇汇集而成:~小说。

Eng

  • CC-CEDICT to take down (in writing)|notes|a type of literature consisting mainly of short sketches|CL:本[ben3]
  • Cihui to take down (in writing); notes; a type of literature consisting mainly of short sketches; CL:本

ja

  • JMdict (taking) notes|copying

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

札记