术数

shù shùthuật sổ

Hán Việt: thuật sổ · Pinyin: shù shù

Tổng quan

thuật số

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言以隧道计数。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.法制等治國的方法。《管子.明法解》:「明主者,有術數而不可欺也,審於法禁而不可犯也。」 2.權略、計謀。《韓非子.姦劫弒臣》:「人主非有術數以御之也,非參驗以審之也,必將以曩之合己,信今之言。」 3.以研究陰陽五行生剋變化的道理,來推測人事吉凶的方法。

Cấu tạo: 術 (thuật) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuật số
  • VietPhrases thuật số
  • Tần suất từ thuật số
  • Biên soạn 術數 hùshù n. <trad.> 1. ways of administering a nation 2. magical calculation; fortune-telling

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言以隧道计数。

Eng

  • Cihui 術數 hùshù n. <trad.> 1. ways of administering a nation 2. magical calculation; fortune-telling
  • Tần suất từ 術數 hùshù n. <trad.> 1. ways of administering a nation 2. magical calculation; fortune-telling

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

法术