法術

fǎ shù pháp thuật

Hán Việt: pháp thuật · Pinyin: fǎ shù

Tổng quan

phép thuật

Cấu tạo: (pháp) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phép thuật
  • Cihui pháp thuật pháp thuật ☆Cách trị nước — Tài bói toán hoặc trừ tà ma của thầy bói, thầy cúng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.法家的學術。《史記.卷六三.老子韓非列傳.韓非》:「喜刑名法術之學,而其歸本於黃老。」《晉書.卷四七.列傳.傅玄》:「近者魏武好法術,而天下貴刑名。」 2.泛指術士的奇門遁甲、方士的禁咒行蹻、道士的符籙咒祕等術。《晉書.卷九五.藝術列傳.序》:「然而詭託近於妖妄,迂誕難可根源,法術紛以多端,變態諒非一緒,真雖存矣,偽亦憑焉。」清.俞正燮《癸巳存稿.卷九.農祭》:「如私自設壇,借求雨之名,妄作法術,即以妖言惑眾治罪。」 3.方法;技術。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「工巧則致精器用,伎藝則深思法術。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信指道士、巫婆等用画符、念咒等手法驱除鬼怪邪祟的本领。

Eng

  • CC-CEDICT magic
  • Cihui magic

ja

  • JMdict practising law|legal processes in running a country|method|way|means

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

术数 · 神通