朱元璋

zhū yuán zhāngchu nguyên chương

Hán Việt: chu nguyên chương · Pinyin: zhū yuán zhāng

Tổng quan

Chu Nguyên Chương, tên cá nhân của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Hồng Vũ 洪武[Hong2 wu3]

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元1328~1398)明濠州(今安徽省鳳陽縣東)人。幼曾為僧,後投郭子興的紅巾軍反元,子興卒,受諸將擁戴,稱吳王。滅元後即帝位而為明太祖,年號洪武,建都應天,在位三十一年崩,卒諡高皇帝。

Cấu tạo: 朱 (chu) + 元 (nguyên) + 璋 (chương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Chu Nguyên Chương
  • VietPhrases Chu Nguyên Chương
  • Biên soạn 朱元璋 hū Yuánzhāng (1328-1398) n. founder of the Ming dynasty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1328~1398)明濠州(今安徽省鳳陽縣東)人。幼曾為僧,後投郭子興的紅巾軍反元,子興卒,受諸將擁戴,稱吳王。滅元後即帝位而為明太祖,年號洪武,建都應天,在位三十一年崩,卒諡高皇帝。

Eng

  • Cihui Zhu Yuanzhang, personal name of first Ming dynasty emperor Hongwu 洪武

Đức

  • Handedict Zhu Yuanzhang (Eig, Pers, 1328 - 1398)