朱雀桥

zhū què qiáochu tước kiều

Hán Việt: chu tước kiều · Pinyin: zhū què qiáo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即朱雀桁。东晋时王导谢安等豪门巨宅多在其附近。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

六朝時,建康朱雀門外的大橋,橫跨秦淮河上,東晉王導、謝安諸巨室,多住在附近。唐.劉禹錫〈烏衣巷〉詩:「朱雀橋邊野草花,烏衣巷口夕陽斜。」也稱為「南津橋」、「朱雀桁」。

Cấu tạo: 朱 (chu) + 雀 (tước) + 橋 (kiều)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即朱雀桁。东晋时王导谢安等豪门巨宅多在其附近。

Từ liên quan

Gần nghĩa

朱雀 · 朱雀桁 · 朱雀橋 · 朱雀牖 · 朱雀航 · 朱雀門 · 朱雀门 · 朱雀玄武