朴直

pǔ zhíphác trực

Hán Việt: phác trực · Pinyin: pǔ zhí

Tổng quan

giản dị chân thật; mộc mạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

朴实爽直生性朴直, 朴直者近忠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

質樸憨直。如:「此地民風樸直,與世無爭。」

Cấu tạo: 樸 (phác) + 直 (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộc trực: giản dị chân thật/mộc mạc
  • Tần suất từ giản dị chân thật; mộc mạc
  • Biên soạn honest and straightforward

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耿直憨厚。如:「他為人朴直,值得信賴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朴实爽直生性朴直, 朴直者近忠。

Eng

  • JMdict simplicity
  • JMdict honesty
  • JMdict naivete
  • Cihui 樸直 ǔzhí s.v. honest and straightforward
  • Tần suất từ s.v. honest and straightforward

ja

  • JMdict 朴直(ぼくちょく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

正直