機關

jī guān ki quan

Hán Việt: ki quan · Pinyin: jī guān

Tổng quan

cơ chế | bánh răng | vận hành bằng máy | văn phòng | cơ quan | ban ngành | tổ chức | thiết lập | cơ sở | mưu kế | kế hoạch | âm mưu | thủ đoạn | LT:個|个

Cấu tạo: (ki) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ chế | bánh răng | vận hành bằng máy | văn phòng | cơ quan | ban ngành | tổ chức | thiết lập | cơ sở | mưu kế | kế hoạch | âm mưu | thủ đoạn | LT:個|个
  • Cihui cơ quan cơ quan ☆Bộ phận điều khiển toàn bộ máy — Nơi điều khiển công việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有機件可以操控活動的器械。《隋書.卷五八.列傳.柳䛒》:「於是命匠刻木偶人,施機關,能坐起拜伏。」 2.控制器械的開關。《文明小史》第三七回:「那知槍的機關不靈,還未放出,已經被他拿住。」 3.計謀、陷阱。《初刻拍案驚奇》卷六:「他會千方百計弄出機關,智賽良平,辯同何賈,無事誘出有事來。」《儒林外史》第三○回:「姓名此時還說不得,若泄漏了機關,傳的他知道,躲開了,你還會不著。」 4.有組織的團體。多指辦理事務的機構。如:「公家機關」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 控制机械运行的部分:摇动水车的~,把河水引到田里;属性词。用机械控制的:~枪|~布景;办理事务的部门:行政~|军事~|~工作;周密而巧妙的计谋:识破~|~用尽。

Eng

  • CC-CEDICT mechanism; gear|machine-operated|office; agency; organ; organization; establishment; institution; body|stratagem; scheme; intrigue; plot; trick|CL:個|个[ge4]
  • Cihui mechanism; gear; machine-operated; office; agency; organ; organization; establishment; institution; body; stratagem; scheme; intrigue; plot; trick; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

组织 · 陷阱