陷阱

xiàn jǐng hãm tịnh

Hán Việt: hãm tịnh · Pinyin: xiàn jǐng

Tổng quan

cạm bẫy | bẫy | bẫy rập ầm hố cạm bẫy để bắt thú — Giăng bẫy, lập kế hại người. hãm tỉnh hãm tỉnh ☆Hầm hố cạm bẫy để bắt thú — Giăng bẫy, lập kế hại người.

Cấu tạo: (hãm) + (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cạm bẫy | bẫy | bẫy rập ầm hố cạm bẫy để bắt thú — Giăng bẫy, lập kế hại người. hãm tỉnh hãm tỉnh ☆Hầm hố cạm bẫy để bắt thú — Giăng bẫy, lập kế hại người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為捉捕野獸而掘的深坑。《淮南子.兵略》:「虎豹不動,不入陷阱。」 2.害人的計謀。《禮記.中庸》:「人皆曰予知,驅而納諸罟擭陷阱之中,而莫之知辟也。」。《漢書.卷二四.食貨志下》:「夫縣法以誘民,使入陷阱,孰積於此!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用来捕捉野兽或敌人而挖的地坑,上面浮盖伪装的东西,野兽或敌人踩在上面就会掉进地坑里; 比喻陷害人的圈套。
  • Tân Hoa Tự Điển ①用来捕捉野兽或敌人而挖的地坑,上面浮盖伪装的东西,野兽或敌人踩在上面就会掉进地坑里。②比喻陷害人的圈套。

Eng

  • CC-CEDICT pitfall|snare|trap
  • Cihui pitfall; snare; trap

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

圈套 · 坎阱 · 机关 · 罗网 · 陷坑