机动性
ki động tính
Hán Việt: ki động tính · Pinyin: jī dòng xìng
Tổng quan
tính linh hoạt
靈活而有組織的性質。如:「消防隊宜有高度的機動性,俾便隨時救援火災。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tính cơ động
- Google Alex v6 tính linh hoạt
- VietPhrases tính cơ động
- Biên soạn 1. flexibility; maneuverability 2. <mil.> mobility
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 靈活而有組織的性質。如:「消防隊宜有高度的機動性,俾便隨時救援火災。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi flexibility
Eng
- JMdict mobility
- JMdict maneuverability
- Cihui flexibility
Đức
- Handedict Mobilität
ja
- JMdict 機動性(きどうせい)