機動性
ki động tính
Hán Việt: ki động tính · Pinyin: jī dòng xìng
Tổng quan
tính linh hoạt
Nghĩa
Việt
- Cihui tính linh hoạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 靈活而有組織的性質。如:「消防隊宜有高度的機動性,俾便隨時救援火災。」
Eng
- CC-CEDICT flexibility
- Cihui flexibility
ja
- JMdict mobility|maneuverability