機密的
ki mật đích
Hán Việt: ki mật đích
Tổng quan
kín, bí mật; nói riêng với nhau, thân tín, tâm phúc; được tin cẩn, thổ lộ tâm tình, tâm sự, đặc vụ, thư ký riêng
Nghĩa
Việt
- Cihui kín, bí mật; nói riêng với nhau, thân tín, tâm phúc; được tin cẩn, thổ lộ tâm tình, tâm sự, đặc vụ, thư ký riêng