機巧的

ki xảo đích

Hán Việt: ki xảo đích

Tổng quan

khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo, thuận dùng tay phải

Cấu tạo: (ki) + (xảo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo, thuận dùng tay phải