机械

jī xièki giới

Hán Việt: ki giới · Pinyin: jī xiè

Tổng quan

máy móc; cơ giới.; cứng nhắc; máy móc; không linh hoạt. phương pháp công tác quá cứng nhắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

①利用力学原理组成的各种装置。杠杆、滑轮、机器以及枪炮等都是机械。②比喻方式拘泥死板,没有变化; 不是辩证的工作方法太~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.泛指各種機器、器械。《莊子.天地》:「吾聞之吾師,有機械者,必有機事。」 2.巧詐多機心。《淮南子.原道》:「故機械之心藏于胸中,則純白不粹,神德不全。」《明史.卷二三○.楊恂列傳》:「且其機械獨深,朋邪日眾,將來之禍,更有難言者。」 3.比喻呆板、沒有變化。如:「老板的經營理念過於機械,是造成公司營運不佳的原因。」

Cấu tạo: 機 (ki) + 械 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vật dụng bằng máy móc.; máy , máy móc , thuộc về máy móc , (cũ) xảo quyệt , mưu mô; 1. máy móc; cơ giới. 2. cứng nhắc; máy móc; không linh hoạt. phương pháp công tác quá cứng nhắc
  • Biên soạn 機械 jīxiè* n. machine; machinery; mechanism ◆attr. mechanical

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指各種機器、器械。《莊子.天地》:「吾聞之吾師,有機械者,必有機事。」 2.巧詐多機心。《淮南子.原道》:「故機械之心藏于胸中,則純白不粹,神德不全。」《明史.卷二三○.楊恂列傳》:「且其機械獨深,朋邪日眾,將來之禍,更有難言者。」 3.比喻呆板、沒有變化。如:「老板的經營理念過於機械,是造成公司營運不佳的原因。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①利用力学原理组成的各种装置。杠杆、滑轮、机器以及枪炮等都是机械。②比喻方式拘泥死板,没有变化; 不是辩证的工作方法太~。
  • Kaggle Zh-Vi engine

Eng

  • JMdict machine
  • JMdict mechanism
  • JMdict instrument
  • JMdict appliance
  • JMdict apparatus
  • Cihui machine; machinery; mechanical; (old) cunning; scheming

Đức

  • Handedict maschinell

ja

  • JMdict 機械(きかい)

other

  • Nguồn khác Vật dụng bằng máy móc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

呆板