呆板
ngốc bản
Hán Việt: ngốc bản · Pinyin: dāi bǎn
Tổng quan
cứng nhắc | không linh hoạt | cũng đọc là
Nghĩa
Việt
- Cihui cứng nhắc | không linh hoạt | cũng đọc là
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刻板而不知變通。如:「想要有創意,頭腦就要靈光一點,不要太呆板了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (旧读áibǎn);死板;不灵活:这篇文章写得太~|别看他样子~,脑子倒很灵活。
Eng
- CC-CEDICT stiff|inflexible|also pr. [ai2 ban3]
- Cihui stiff; inflexible; also pr.