呆板
ngốc bản
Hán Việt: ngốc bản · Pinyin: dāi bǎn
Tổng quan
khô khan; cứng nhắc; cứng đờ; không sinh động; không tự nhiên; khắt khe; cứng rắn. cuốn tiểu thuyết này viết khô khan quá. 別看他樣子呆板,心倒很靈活. nhìn tướng anh ta khô khan vậy chứ trong lòng cũng ướt át lắm
(旧读áibǎn); 死板; 不灵活:这篇文章写得太~, 别看他样子~,脑子倒很灵活。
刻板而不知變通。如:「想要有創意,頭腦就要靈光一點,不要太呆板了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cứng nhắc
- Cihui không linh hoạt
- Cihui cũng đọc là
- Tần suất từ cứng nhắc , không linh hoạt , cũng đọc là [ái bǎn]; ngai bản/ngãi bản/ngốc bản: khô khan/cứng nhắc/cứng đờ/không sinh động/không tự nhiên/khắt khe/cứng rắn; tính lên mặt đạo đức, tính hay ra vẻ đứng đắn, tính hay ra vẻ nghiêm nghị; tính hay ra vẻ đoan trang, tính hay ra vẻ tiết hạnh sự cứng đờ, sự cứng nhắc, tính kiên quyết; tính bướng bỉnh, sự khó khăn (của một kỳ thi...); tính khó trèo (dốc), tính chất đặc, tính chất quánh (bột); khô khan; cứng nhắc; cứng đờ; không sinh động; không tự nhiên; khắt khe; cứng rắn. cuốn tiểu thuyết này viết khô khan quá. 別看他樣子呆板,心倒很靈活. nhìn tướng anh ta khô…
- Biên soạn inflexible; stiff; dull and mechanical
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刻板而不知變通。如:「想要有創意,頭腦就要靈光一點,不要太呆板了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (旧读áibǎn); 死板; 不灵活:这篇文章写得太~, 别看他样子~,脑子倒很灵活。
- Kaggle Zh-Vi primness
Eng
- Cihui stiff; inflexible; also pr
- Tần suất từ s.v. inflexible; stiff; dull and mechanical , Zhè piān wénzhāng xiě de tài ∼. This article is rather hackneyed., , ►See also áibǎn
Đức
- Handedict eintönig, unnatürlich, unbeweglich, steif