機靈地

jī ling de ki linh địa

Hán Việt: ki linh địa · Pinyin: jī ling de

Tổng quan

xem canny khôn ngoan, thông minh; sắc sảo, linh lợi, đau đớn, nhức nhối, buốt, thấu xương (rét)

Cấu tạo: (ki) + (linh) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem canny khôn ngoan, thông minh; sắc sảo, linh lợi, đau đớn, nhức nhối, buốt, thấu xương (rét)