機靈鬼
ki linh quỷ
Hán Việt: ki linh quỷ · Pinyin: jī líng guǐ
Tổng quan
(hài hước) người thông minh và nhanh trí
Nghĩa
Việt
- Cihui (hài hước) người thông minh và nhanh trí
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称机警伶俐的人。现多用于青少年。
- Tân Hoa Tự Điển 1.称机警伶俐的人。现多用于青少年。
Eng
- CC-CEDICT (jocular) clever and quick-witted person
- Cihui (jocular) clever and quick-witted person