機能
ki năng
Hán Việt: ki năng · Pinyin: jī néng
Tổng quan
chức năng
Nghĩa
Việt
- Cihui chức năng
- Cihui cơ năng cơ năng ☆Sức làm việc của máy móc — Cái công dụng — Cái nhệm vụ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指作用或活動能力。如:「心臟機能健全」、「他因癌症割除舌頭後,已失去說話的機能。」 2.功能。如:「水庫具有防洪、發電、灌溉等機能。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 细胞组织或器官等的作用和活动能力:人体~。
Eng
- CC-CEDICT function
- Cihui function
ja
- JMdict function|facility|faculty|feature