性能

xìng néngtính năng

Hán Việt: tính năng · Pinyin: xìng néng

Tổng quan

tính năng (máy móc, công cụ). loại máy cày này có cấu tạo đơn giản nhưng có tính năng rất tốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

机械、器材、物品等所具有的性质和功能:这台机器~很好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.天然具有的能力、作用。漢.應卲《風俗通義.卷八.桃梗》:「上古之時,有荼與鬱壘昆弟二人,性能執鬼。」 2.事物發生作用的效能。如:「這機器的性能很好,值得推廣使用。」

Cấu tạo: 性 (tính) + 能 (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chức năng
  • Cihui hiệu suất
  • Cihui hành vi
  • Biên soạn natural capacity; function (of machine/etc.); property

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天然具有的能力、作用。漢.應卲《風俗通義.卷八.桃梗》:「上古之時,有荼與鬱壘昆弟二人,性能執鬼。」 2.事物發生作用的效能。如:「這機器的性能很好,值得推廣使用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机械、器材、物品等所具有的性质和功能:这台机器~很好。
  • Kaggle Zh-Vi behavio(u)r

Eng

  • JMdict ability
  • JMdict performance
  • JMdict efficiency
  • Cihui function; performance; behavior

Đức

  • Handedict Funktion, Leistung

ja

  • JMdict 性能(せいのう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

机能 · 职能