机警的

ki cảnh đích

Hán Việt: ki cảnh đích

Tổng quan

hay quan sát, tinh mắt, tinh ý, tuân theo (luật pháp, phong tục...), thầy tu dòng Fran,xit (theo rất đúng nghi lễ) sắt, nhọn, bén, rõ ràng, rõ rệt, sắc nét, thình lình, đột ngột, hắc (mùi); chua (rượu

Cấu tạo: 機 (ki) + 警 (cảnh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cảnh giác

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi observant

Eng

  • Cihui observant

Từ liên quan

Gần nghĩa

机警地 · 机警 · 机警过人