机造化

ky tạo hóa

Hán Việt: ky tạo hóa

Tổng quan

cơ tạo hoá 機造化 dt. HVVT dịch chữ thiên cơ 天機 (ý nói chuyện cơ mật, hay ý trời). Lục Du trong bài Tuý trung thảo thư nhân hí tác thử thi có câu: “Con trẻ hỏi ông ngộ gì mới, muốn nói mà ngại lộ thiên cơ.” (稚子問翁新悟處,欲言直恐泄天機 trĩ tử vấn ông tân ngộ xứ, dục ngôn trực khủng tiết thiên cơ). Được thì xem áng công danh dễ, đến lẽ hay cơ tạo hoá mầu. (Bảo kính 162.6, 163.8).

Cấu tạo: (ky) + (tạo) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ tạo hoá 機造化 dt. HVVT dịch chữ thiên cơ 天機 (ý nói chuyện cơ mật, hay ý trời). Lục Du trong bài Tuý trung thảo thư nhân hí tác thử thi có câu: “Con trẻ hỏi ông ngộ gì mới, muốn nói mà ngại lộ thiên cơ.” (稚子問翁新悟處,欲言直恐泄天機 trĩ tử vấn ông tân ngộ xứ, dục ngôn trực khủng tiết thiên c…