殺傷力

shā shāng lì sát thương lực

Hán Việt: sát thương lực · Pinyin: shā shāng lì

Tổng quan

sức sát thương | tính gây hại

Cấu tạo: (sát) + (thương) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức sát thương | tính gây hại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對事物所產生的破壞及傷害能力。如:「這種彈藥具有很強的殺傷力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指武器的杀伤威力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指武器的杀伤威力。

Eng

  • CC-CEDICT destructive power|harmfulness
  • Cihui destructive power; harmfulness

ja

  • JMdict lethality|killing effectiveness