殺威棒

shā wēi bàng sát uy bổng

Hán Việt: sát uy bổng · Pinyin: shā wēi bàng

Tổng quan

Cấu tạo: (sát) + (uy) + (bổng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时为压倒犯人的气焰,用棍棒打刚抓到或解到的犯人的腿或臀部。借指灭人威风的工具或手段。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时犯人收监前﹐常先施以棒打﹐使其慑服﹐称"杀威棒"。 2.泛指逼人慑服的殴打。

Eng

  • Cihui 殺威棒 hāwēibàng n. preliminary flogging