殺馬毀車

shā mǎ huǐ chē sát mã hủy xa

Hán Việt: sát mã hủy xa · Pinyin: shā mǎ huǐ chē

Tổng quan

Cấu tạo: (sát) + (mã) + (hủy) + (xa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻弃官归隐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.周燮传》"﹝冯良﹞年三十﹐为尉从佐。奉檄迎督邮﹐即路慨然﹐耻在厮役﹐因坏车杀马﹐毁裂衣冠﹐乃遁至犍为﹐从杜抚学。"后以"杀马毁车"喻弃官归隐。