雜亂地

tạp loạn địa

Hán Việt: tạp loạn địa

Tổng quan

sự bí mật, sự giấu giếm, sự thầm lén, sự lộn xộn, sự hỗn độn, bí mật, giấu giếm, thầm lén, lộn xộn, hỗn độn, ỉm đi, giấu giếm, hành động bí mật, làm lén, hành động lộn xộn, hành động hỗn độn pha tạp, lộn xộn, không phân loại, bừa bãi, cẩu thả, không được lựa chọn kỹ, chung chạ, bừa bãi (trong quan hệ tình dục), tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình

Cấu tạo: (tạp) + (loạn) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự bí mật, sự giấu giếm, sự thầm lén, sự lộn xộn, sự hỗn độn, bí mật, giấu giếm, thầm lén, lộn xộn, hỗn độn, ỉm đi, giấu giếm, hành động bí mật, làm lén, hành động lộn xộn, hành động hỗn độn pha tạp, lộn xộn, không phân loại, bừa bãi, cẩu thả, không được lựa chọn kỹ, chung chạ, b…