雜費
tạp phí
Hán Việt: tạp phí · Pinyin: zá fèi
Tổng quan
chi phí phát sinh | tạp phí | phụ phí
Nghĩa
Việt
- Cihui chi phí phát sinh | tạp phí | phụ phí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主要開銷之外的零碎費用。如:「學雜費」、「這個月買東買西的,花了不少雜費。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正项开支以外的零碎费用; 学校为杂项开支而向学生收的费用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.正项开支以外的零碎费用。 2.学校为杂项开支而向学生收的费用。
Eng
- CC-CEDICT incidental costs|sundries|extras
- Cihui incidental costs; sundries; extras