权势

quán shìquyền thế

Hán Việt: quyền thế · Pinyin: quán shì

Tổng quan

quyền thế. 依仗權勢 cậy quyền cậy thế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"权埶"。 2.权力和势力。 3.指居高位有势力的人。 4.指不断变化的形势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

權柄勢力。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「貪於權勢至如此,未可為求仙藥。」《大宋宣和遺事.元集》:「滿朝上下,皆喜諛佞,阿附權勢,無人敢言其非。」

Cấu tạo: 權 (quyền) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ uy thế, uy lực ảnh hưởng, tác dụng, uy thế, thế lực, người có ảnh hưởng; điều có ảnh hưởng; điều có tác dụng, người có thế lực tính chất quý tộc, tính kiêu căng, tính ngạo mạn, tính hách dịch; quyền thế
  • Biên soạn 權勢 quánshì* n. power and influence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 權柄勢力。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「貪於權勢至如此,未可為求仙藥。」《大宋宣和遺事.元集》:「滿朝上下,皆喜諛佞,阿附權勢,無人敢言其非。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"权埶"。 2.权力和势力。 3.指居高位有势力的人。 4.指不断变化的形势。
  • Kaggle Zh-Vi ascendance

Eng

  • Cihui power; influence
  • Tần suất từ 權勢 quánshì* n. power and influence , Tā de ∼ hěn dà. His power and influence is great

Đức

  • Handedict Macht und Einfluss (S, Pol)

other

  • Nguồn khác Có địa vị lớn và sức mạnh
  • Nguồn khác »Chớ khoe quyền thế chớ cười hàn vi« (Phan Trần)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

权威