權勢

quán shì quyền thế

Hán Việt: quyền thế · Pinyin: quán shì

Tổng quan

quyền lực | ảnh hưởng

Cấu tạo: (quyền) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyền lực | ảnh hưởng
  • Cihui quyền thế quyền thế ☆Có địa vị lớn và sức mạnh: »Chớ khoe quyền thế chớ cười hàn vi« (Phan Trần).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 權柄勢力。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「貪於權勢至如此,未可為求仙藥。」《大宋宣和遺事.元集》:「滿朝上下,皆喜諛佞,阿附權勢,無人敢言其非。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"权埶"; 权力和势力; 指居高位有势力的人; 指不断变化的形势。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"权埶"。 2.权力和势力。 3.指居高位有势力的人。 4.指不断变化的形势。

Eng

  • CC-CEDICT power|influence
  • Cihui power; influence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

权威