權威

quán wēi quyền uy

Hán Việt: quyền uy · Pinyin: quán wēi

Tổng quan

uy quyền | có thẩm quyền | quyền lực và uy tín

Cấu tạo: (quyền) + (uy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uy quyền | có thẩm quyền | quyền lực và uy tín

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.權勢威望。《呂氏春秋.審分覽.審分》:「萬邪並起,權威分移。」《北史.卷九.周本紀》:「昔者水運將終,群凶放命,或權威震主,或釁逆滔天。」 2.在某種領域具有崇高地位和影響力的人。如:「院長是醫學權威。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使人信服的力量和威望:维护政府~;在某种范围里最有威望、地位的人或事物:他是医学~|这部著作是物理学界的~;具有使人信服的力量和威望:~著作丨王教授是一位很~的神经外科专家。

Eng

  • CC-CEDICT authority|authoritative|power and prestige
  • Cihui authority; authoritative; power and prestige

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

权势