權貴
quyền quý
Hán Việt: quyền quý · Pinyin: quán guì
Tổng quan
quan chức có ảnh hưởng | người tai to mặt lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui quan chức có ảnh hưởng | người tai to mặt lớn
- Cihui quyền quý quyền quý ☆Cao sang có thế lực địa vị.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掌握權勢的人。《漢書.卷八八.儒林傳.嚴彭祖傳》:「以高第入為左馮翊,遷太子太傅,廉直不事權貴。」唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「其後以不能媚權貴,失御史。」也作「權右」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居高位、掌大权的人。
Eng
- CC-CEDICT influential officials|bigwigs
- Cihui influential officials; bigwigs