显贵
hiển quý
Hán Việt: hiển quý · Pinyin: xiǎn guì
Tổng quan
hiển quý; hiển vinh (thời xưa chỉ việc được chức tước cao); người hiển quý (người có chức tước cao)
①在统治阶层中的权势特别大显贵之臣。②地位和声望特别大的人地方显贵, 朝廷显贵。
1.顯要富貴。《漢書.卷八八.儒林傳.轅固傳》:「諸齊以詩顯貴,皆固之子弟也。」《三國演義》第一六回:「今吾所求,終無一獲; 而汝父子俱各顯貴,吾為汝父子所賣耳!」也作「顯達」。 2.泛指聲望顯赫之人。《新唐書.卷一六三.柳公綽傳》:「與錢徽、蔣乂、杜元穎、薛存誠善,取士如許康佐、鄭朗……,皆知名顯貴云。」也作「顯達」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân vật quyền quý
- Cihui người xuất chúng
- Cihui hoàng tộc
- Cihui quý tộc
- Cihui người tai to mặt lớn
- Tần suất từ (hàng hải) đèn dẫn đường (cho tàu bè ra vào cảng), (từ lóng) nhân vật quan trọng nhất (trong một tổ chức...); hiển vinh; người hiển quý; hiển vinh
- Biên soạn 顯貴 iǎnguì* s.v. eminent ◆n. eminent person
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.顯要富貴。《漢書.卷八八.儒林傳.轅固傳》:「諸齊以詩顯貴,皆固之子弟也。」《三國演義》第一六回:「今吾所求,終無一獲; 而汝父子俱各顯貴,吾為汝父子所賣耳!」也作「顯達」。 2.泛指聲望顯赫之人。《新唐書.卷一六三.柳公綽傳》:「與錢徽、蔣乂、杜元穎、薛存誠善,取士如許康佐、鄭朗……,皆知名顯貴云。」也作「顯達」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①在统治阶层中的权势特别大显贵之臣。②地位和声望特别大的人地方显贵, 朝廷显贵。
- Kaggle Zh-Vi leading light
Eng
- Cihui dignitary; distinguished person; royalty; nobleman; big shot
- Tần suất từ 顯貴 iǎnguì* s.v. eminent ◆n. eminent person