李世民

lǐ shì mín lí thế dân

Hán Việt: lí thế dân · Pinyin: lǐ shì mín

Tổng quan

Lý Thế Dân, tên riêng của Đường Thái Tông 唐太宗 (599-649), trị vì 626-649

Cấu tạo: (lí) + (thế) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lý Thế Dân, tên riêng của Đường Thái Tông 唐太宗 (599-649), trị vì 626-649

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元598~649)唐代第二位君主,高祖李淵之次子。聰明英武,兼通文學。隋末,輔佐高祖起兵,平定四方,代隋而有天下,受封為秦王。即位後,銳意圖治,輕刑薄賦,海內昇平,世稱為「貞觀之治」。又用李勣、秦叔寶等為將,征服吐蕃、突厥,威及域外。西域各國尊為天可汗。在位二十三年,死後廟號太宗。

Eng

  • CC-CEDICT Li Shimin, personal name of second Tang emperor Taizong 唐太宗[Tang2 Tai4 zong1] (599-649), reigned 626-649
  • Cihui Li Shimin, personal name of second Tang emperor Taizong 唐太宗 (599-649), reigned 626-649