李商隱

lǐ shāng yǐn lí thương ẩn

Hán Việt: lí thương ẩn · Pinyin: lǐ shāng yǐn

Tổng quan

Li Shangyin (khoảng 813-858), nhà thơ đời Đường

Cấu tạo: (lí) + (thương) + (ẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Li Shangyin (khoảng 813-858), nhà thơ đời Đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元813~858)字義山,號玉谿生,懷州河內(今河南省沁陽縣)人。唐代著名詩人。工詩文,文采瑰麗,喜用典故,句意多隱晦迷離。其〈詠史〉、〈弔古〉詩,懷古傷今,言語有味,〈錦瑟〉、〈無題〉詩,隱晦迷離,更是名篇。著有《李義山詩集》、《樊南文集》。

Eng

  • CC-CEDICT Li Shangyin (c. 813-858), Tang poet
  • Cihui Li Shangyin (c. 813-858), Tang poet