李寶嘉

lǐ bǎo jiā lí bảo gia

Hán Việt: lí bảo gia · Pinyin: lǐ bǎo jiā

Tổng quan

Li Boyuan 李伯元 hoặc Li Baojia (1867-1906), nhà báo, tiểu thuyết gia và nhà quan sát xã hội cuối đời Thanh, tác giả của Quan trường hiện hình ký 官場現形記|官场现形记

Cấu tạo: (lí) + (bảo) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Li Boyuan 李伯元 hoặc Li Baojia (1867-1906), nhà báo, tiểu thuyết gia và nhà quan sát xã hội cuối đời Thanh, tác giả của Quan trường hiện hình ký 官場現形記|官场现形记

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1817~1906)字伯元,號南亭亭長。為清代小說家。光緒年間僑居上海,致力於小說寫作,多揭發披露社會黑暗面,藉以諷世。著有《官場現形記》、《文明小史》等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清末文学家。字伯元,江苏武进人。擅诗词、书画、篆刻。曾在上海创办《指南报》、《世界繁华报》、《绣像小说》等报刊。政治上倾向于改良派。所作小说着重揭露清廷官吏昏庸腐败和贪污纳贿,是清末谴责小说的代表作家。著有《官场现形记》、《文明小史》等。

Eng

  • CC-CEDICT Li Boyuan 李伯元 or Li Baojia (1867-1906), late Qing journalist, novelist and social observer, author of Observations on the current state of officialdom 官場現形記|官场现形记
  • Cihui Li Boyuan 李伯元 or Li Baojia (1867-1906), late Qing journalist, novelist and social observer, author of Observations on the current state of officialdom 官場現形記|官场现形记