李攀龍

lǐ pān lóng lí phàn long

Hán Việt: lí phàn long · Pinyin: lǐ pān lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (lí) + (phàn) + (long)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明代文学家。字于鳞,号沧溟,历城(今山东济南)人。嘉靖年间进士。官至河南按察使。后七子”之一。作品多摹拟古人。有《沧溟集》。