李斯特

lǐ sī tè lí tư đặc

Hán Việt: lí tư đặc · Pinyin: lǐ sī tè

Tổng quan

Ferenc (Franz) Liszt (1811-1886), nhà soạn nhạc người Hungary | Joseph Lister (1883-1897), bác sĩ phẫu thuật và nhà vi khuẩn học người Anh

Cấu tạo: (lí) + (tư) + (đặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ferenc (Franz) Liszt (1811-1886), nhà soạn nhạc người Hungary | Joseph Lister (1883-1897), bác sĩ phẫu thuật và nhà vi khuẩn học người Anh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1811~1886)匈牙利鋼琴演奏家、作曲家。九歲公開舉行演奏會,有天才少年之稱。後從多位名師學習,又旅行各地演奏,備言歡迎,被譽為「鋼琴大王」。作品有〈塔索〉、〈神曲〉等管弦樂曲,以及〈愛之夢〉、〈匈牙利狂想曲〉等鋼琴獨奏曲。

Eng

  • CC-CEDICT Ferenc (Franz) Liszt (1811-1886), Hungarian composer|Joseph Lister (1883-1897), British surgeon and bacteriologist
  • Cihui Ferenc (Franz) Liszt (1811-1886), Hungarian composer; Joseph Lister (1883-1897), British surgeon and bacteriologist