李林甫

lǐ lín fǔ lí lâm phủ

Hán Việt: lí lâm phủ · Pinyin: lǐ lín fǔ

Tổng quan

Li Linfu (-752), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Đường Huyền Tông 玄宗

Cấu tạo: (lí) + (lâm) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Li Linfu (-752), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Đường Huyền Tông 玄宗

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元589~?)小字哥奴,號月堂,唐代宗室。其性狡猾聰慧,善於權謀諂媚。玄宗時為相,結納宦官妃嬪,能察言觀色,迎合上意,故奏對皆稱旨。在朝十九年,專政自恣,遂釀成安史之亂。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代大臣。公元735年任礼部尚书、同中书门下三品,不久封晋国公,权势甚盛。为人奸诈,对人表面友好,暗中加以陷害,被称为口蜜腹剑”。在位期间,勾结宦官、嫔妃,不许谏官批评朝政,只求取媚于玄宗,政事日趋腐败。

Eng

  • CC-CEDICT Li Linfu (-752), Tang politician, chancellor under Tang emperor Xuanzong 玄宗
  • Cihui Li Linfu (-752), Tang politician, chancellor under Tang emperor Xuanzong 玄宗