李汝珍

lǐ rǔ zhēn lí nhữ trân

Hán Việt: lí nhữ trân · Pinyin: lǐ rǔ zhēn

Tổng quan

Li Ruzhen (khoảng 1763-khoảng 1830), tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo "Jinghua Yuan" 鏡花緣|镜花缘 hay "Hoa Trong Gương"

Cấu tạo: (lí) + (nhữ) + (trân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Li Ruzhen (khoảng 1763-khoảng 1830), tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo "Jinghua Yuan" 鏡花緣|镜花缘 hay "Hoa Trong Gương"

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1763~1830)字松石,河北大興人,清代聲韻學及小說家。師事凌廷堪,涉獵經史百家,尤精音韻之學,重今音,主實用,敢於變古。晚年因不得志,從事小說寫作。著有《李氏音鑑》、《鏡花緣》等。

Eng

  • CC-CEDICT Li Ruzhen (c. 1763-c. 1830), Qing novelist and phonologist, author of fantasy novel Jinghua Yuan 鏡花緣|镜花缘 or Flowers in the Mirror
  • Cihui Li Ruzhen (c. 1763-c. 1830), Qing novelist and phonologist, author of fantasy novel Jinghua Yuan 鏡花緣|镜花缘 or Flowers in the Mirror