李清照

lǐ qīng zhào lí thanh chiếu

Hán Việt: lí thanh chiếu · Pinyin: lǐ qīng zhào

Tổng quan

Li Qingzhao (1084-khoảng 1151), nữ thi sĩ thời Nam Tống

Cấu tạo: (lí) + (thanh) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Li Qingzhao (1084-khoảng 1151), nữ thi sĩ thời Nam Tống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1084~?)字易安,號漱玉,濟南(今山東省歷城縣)人。南宋女詞人,為學者李格非之女。才氣縱橫,工詩詞,作品風格清新婉麗。嫁諸城太學生趙明誠為妻,夫婦共同收集賞玩金石書畫。南渡後明誠病死,其作品多悲嘆身世,詞風遂轉為哀怨淒苦。著有《漱玉詞》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 南宋女词人∨易安居士,济南章丘(今属山东)人。曾与夫共同从事文物书画的搜集整理。靖康之乱中逃到南方,夫死后辗转避乱各地。词作善用白描手法,想像丰富,格律严谨,为正统的婉约派词代表。有《醉花阴》、《声声慢》等名篇和《漱玉词》。

Eng

  • CC-CEDICT Li Qingzhao (1084-c. 1151), southern Song female poet
  • Cihui Li Qingzhao (1084-c. 1151), southern Song female poet