杏花天

xìng huā tiān hạnh hoa thiên

Hán Việt: hạnh hoa thiên · Pinyin: xìng huā tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (hạnh) + (hoa) + (thiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杏花开放时节。指春天; 词牌名。有三体,一为五十四字,二为五十五字,三为五十六字,均双调,前后段各四句,四仄韵; 词牌名。《念奴娇》的别名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.杏花开放时节。指春天。 2.词牌名。有三体,一为五十四字,二为五十五字,三为五十六字,均双调,前后段各四句,四仄韵。 3.词牌名。《念奴娇》的别名。